貢 - CỐNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cống hiến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: みつ.ぐ

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 貝

Gợi ý cách nhớ: Công nhân (工) mang bảo bối (貝) đi cống hiến (貢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

貢 - CỐNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cống hiến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: みつ.ぐ

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 貝

Gợi ý cách nhớ: Công nhân (工) mang bảo bối (貝) đi cống hiến (貢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

貢