功 - CÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành công

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: いさお

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 力

Gợi ý cách nhớ: Có công (工) lực (カ) sẽ có thành công (功)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

功 - CÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành công

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: いさお

Âm On: コウ,  ク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 力

Gợi ý cách nhớ: Có công (工) lực (カ) sẽ có thành công (功)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

功