貝 - BỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bảo bối, con sò

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: かい

Âm On: バイ

Gợi ý cách nhớ: Mắt (目) mở to khi nhìn thấy 8 (ハ) bảo bối (貝) quý hiếm

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

貝 - BỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bảo bối, con sò

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: かい

Âm On: バイ

Gợi ý cách nhớ: Mắt (目) mở to khi nhìn thấy 8 (ハ) bảo bối (貝) quý hiếm

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
貝