豚 - ĐỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con lợn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ぶた

Âm On: トン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 豕

Gợi ý cách nhớ: Nghe đồn (豚) Nguyệt (月) béo như lợn (豕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

豚 - ĐỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con lợn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ぶた

Âm On: トン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 豕

Gợi ý cách nhớ: Nghe đồn (豚) Nguyệt (月) béo như lợn (豕)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
豚