稼 - GIÁ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm tiền

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: かせ.ぐ

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 家

Gợi ý cách nhớ: Bán lúa ( 禾) giúp gia đình (家) kiếm tiền (稼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

稼 - GIÁ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm tiền

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: かせ.ぐ

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 家

Gợi ý cách nhớ: Bán lúa ( 禾) giúp gia đình (家) kiếm tiền (稼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
稼