警 - CẢNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh sát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: いまし.める

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 敬 言

Gợi ý cách nhớ: Cần kính trọng (敬) khi nói chuyện (言) với cảnh sát (警)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

警 - CẢNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cảnh sát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: いまし.める

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 敬 言

Gợi ý cách nhớ: Cần kính trọng (敬) khi nói chuyện (言) với cảnh sát (警)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

警