敬 - KÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kính trọng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: うやま.う

Âm On: ケイ,  キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 苟 攵

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cay cú (句) đánh (攵) người vì không được kính trọng (敬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

敬 - KÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kính trọng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: うやま.う

Âm On: ケイ,  キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 苟 攵

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cay cú (句) đánh (攵) người vì không được kính trọng (敬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

敬