許 - HỨA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cho phép

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: ゆる.す,  もと

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 午

Gợi ý cách nhớ: lời HỨA (許) thường nói (言) vào buổi trưa (午)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

許 - HỨA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cho phép

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: ゆる.す,  もと

Âm On: キョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 午

Gợi ý cách nhớ: lời HỨA (許) thường nói (言) vào buổi trưa (午)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
許