訪 - PHỎNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phỏng vấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: おとず.れる,  たず.ねる,  と.う

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 方

Gợi ý cách nhớ: Nói chuyện (言) khắp bốn phương (方) để phỏng vấn (訪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

訪 - PHỎNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phỏng vấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: おとず.れる,  たず.ねる,  と.う

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 方

Gợi ý cách nhớ: Nói chuyện (言) khắp bốn phương (方) để phỏng vấn (訪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
訪