記 - KÝ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhật kí

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: しる.す

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 己

Gợi ý cách nhớ: Lời nói (言) của bản thân (己) được viết vào nhật ký (記)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

記 - KÝ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhật kí

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: しる.す

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 己

Gợi ý cách nhớ: Lời nói (言) của bản thân (己) được viết vào nhật ký (記)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
記