等 - ĐẲNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bình đẳng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: ひと.しい,  など,  -ら

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 寺

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) trên chùa (寺) được đối xử bình đẳng (等)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

等 - ĐẲNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bình đẳng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: ひと.しい,  など,  -ら

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 寺

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) trên chùa (寺) được đối xử bình đẳng (等)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
等