計 - KẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kế hoạch

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: はか.る,  はか.らう

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 十

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) 10 (十) lần là ra kế hoạch (計)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

計 - KẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kế hoạch

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: はか.る,  はか.らう

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 十

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) 10 (十) lần là ra kế hoạch (計)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
計