覚 - GIÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thị giác

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: おぼ.える,  さ.ます,  さ.める,  さと.る

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 見

Gợi ý cách nhớ: Ba (''') đêm trùm khăn (冖) nhìn (見) để kiểm tra thị giác (覚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

覚 - GIÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thị giác

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: おぼ.える,  さ.ます,  さ.める,  さと.る

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 見

Gợi ý cách nhớ: Ba (''') đêm trùm khăn (冖) nhìn (見) để kiểm tra thị giác (覚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
覚