現 - HIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiện thực

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: あらわ.れる,  あらわ.す,  うつつ,  うつ.つ

Âm On: ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 見

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) nhìn (見) vào hiện thực (現) đất nước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

現 - HIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiện thực

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: あらわ.れる,  あらわ.す,  うつつ,  うつ.つ

Âm On: ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 見

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) nhìn (見) vào hiện thực (現) đất nước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
現