複 - PHỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phức tạp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 衤 复

Gợi ý cách nhớ: Y phục (衤) được phục (夏) vụ đồ ăn đến khi no bụng (複)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

複 - PHỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phức tạp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 衤 复

Gợi ý cách nhớ: Y phục (衤) được phục (夏) vụ đồ ăn đến khi no bụng (複)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
複