裂 - LIỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xé rách

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: さ.く,  さ.ける,  -ぎ.れ

Âm On: レツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 列 衣

Gợi ý cách nhớ: Liệt (列) kê những bộ y phục (衣) bị xé rách (裂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

裂 - LIỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xé rách

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: さ.く,  さ.ける,  -ぎ.れ

Âm On: レツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 列 衣

Gợi ý cách nhớ: Liệt (列) kê những bộ y phục (衣) bị xé rách (裂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

裂