衝 - XUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xung đột

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: つ.く

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 行 重

Gợi ý cách nhớ: Hành (行) động thận trọng (重) tránh gây xung đột (衝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

衝 - XUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xung đột

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: つ.く

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 行 重

Gợi ý cách nhớ: Hành (行) động thận trọng (重) tránh gây xung đột (衝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

衝