腫 - THŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sưng; phù

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: は.れる,  は.れ,  は.らす,  はれもの

Âm On: シュ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 重

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) bị Trọng (重) đánh cho sưng phù thũng (腫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

腫 - THŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sưng; phù

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: は.れる,  は.れ,  は.らす,  はれもの

Âm On: シュ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 重

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) bị Trọng (重) đánh cho sưng phù thũng (腫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

腫