術 - THUẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phép thuật

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: すべ

Âm On: ジュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 行 朮

Gợi ý cách nhớ: Hô (ホ) 1 (丶) tiếng tách đôi chữ hành (行) là phép thuật (術)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

術 - THUẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phép thuật

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: すべ

Âm On: ジュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 行 朮

Gợi ý cách nhớ: Hô (ホ) 1 (丶) tiếng tách đôi chữ hành (行) là phép thuật (術)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
術