融 - DUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dung môi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: と.ける,  と.かす

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 鬲 虫

Gợi ý cách nhớ: 10 (ō) năm 4 (内) Tháng (T) côn trùng (虫) tan chảy thành dung môi (融)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

融 - DUNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dung môi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: と.ける,  と.かす

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 鬲 虫

Gợi ý cách nhớ: 10 (ō) năm 4 (内) Tháng (T) côn trùng (虫) tan chảy thành dung môi (融)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

融