蝋 - LẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáp, nến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: みつろう,  ろうそく

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 鼡

Gợi ý cách nhớ: Côn trùng (虫) 3 (ツ) năm tuổi có thể sử dụng (用) làm sáp (蝋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蝋 - LẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáp, nến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: みつろう,  ろうそく

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 鼡

Gợi ý cách nhớ: Côn trùng (虫) 3 (ツ) năm tuổi có thể sử dụng (用) làm sáp (蝋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

蝋