葛 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sắn dây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: つづら,  くず

Âm On: カツ,  カチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 曷

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) gieo hạt (曷) sắn dây (葛) vào bãi cát

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

葛 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sắn dây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: つづら,  くず

Âm On: カツ,  カチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 曷

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) gieo hạt (曷) sắn dây (葛) vào bãi cát

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

葛