荷 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hành lý, gánh nặng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: に

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 何

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) có cái gì (何) trong hành lý (荷)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

荷 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hành lý, gánh nặng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: に

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 何

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) có cái gì (何) trong hành lý (荷)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

荷