歌 - CA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hát

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: うた,  うた.う

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 哥 欠

Gợi ý cách nhớ: Khả năng (可) bị thiếu (欠) chính là ca hát (歌)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

歌 - CA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hát

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: うた,  うた.う

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 哥 欠

Gợi ý cách nhớ: Khả năng (可) bị thiếu (欠) chính là ca hát (歌)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

歌