茹 - NHƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Luộc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ゆ.でる,  う.でる

Âm On: ジョ,  ニョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 如

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) hình như (如) đang luộc (茹) rau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

茹 - NHƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Luộc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ゆ.でる,  う.でる

Âm On: ジョ,  ニョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 如

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) hình như (如) đang luộc (茹) rau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

茹