苺 - MÔI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dâu tây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: いちご

Âm On: バイ,  マイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 母

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) biết mẹ (母) thích ăn dâu tây (苺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

苺 - MÔI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dâu tây

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: いちご

Âm On: バイ,  マイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 母

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) biết mẹ (母) thích ăn dâu tây (苺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

苺