若 - NHƯỢC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trẻ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: わか.い,  わか-,  も.しくわ,  も.し,  も.しくは,  ごと.し

Âm On: ジャク,  ニャク,  ニャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 右

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) phải (右) trẻ (若)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

若 - NHƯỢC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trẻ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: わか.い,  わか-,  も.しくわ,  も.し,  も.しくは,  ごと.し

Âm On: ジャク,  ニャク,  ニャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 右

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) phải (右) trẻ (若)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

若