苛 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt nạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: いじ.める,  さいな.む,  いらだ.つ,  からい,  こまかい

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 可

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) có khả năng (可) bắt nạt (苛) người khác

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

苛 - HÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt nạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: いじ.める,  さいな.む,  いらだ.つ,  からい,  こまかい

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 可

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) có khả năng (可) bắt nạt (苛) người khác

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

苛