船 - THUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tàu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: ふね,  ふな-

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舟 㕣

Gợi ý cách nhớ: Thuyền (船) chu (舟) du qua 8 (八) cửa khẩu (口)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

船 - THUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tàu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: ふね,  ふな-

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舟 㕣

Gợi ý cách nhớ: Thuyền (船) chu (舟) du qua 8 (八) cửa khẩu (口)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
船