致 - TRÍ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhất trí

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: いた.す

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 至 攵

Gợi ý cách nhớ: Chí (至) Phèo bị đánh (夂) nên phải nhất trí (致)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

致 - TRÍ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhất trí

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: いた.す

Âm On: チ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 至 攵

Gợi ý cách nhớ: Chí (至) Phèo bị đánh (夂) nên phải nhất trí (致)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

致