腸 - TRÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đại tràng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: はらわた,  わた

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 昜

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) vật vã (易) vì đau đại tràng (腸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

腸 - TRÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đại tràng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: はらわた,  わた

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 昜

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) vật vã (易) vì đau đại tràng (腸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

腸