Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Kiêu ngạo
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 13
Âm Kun: おご.る, あなど.る
Âm On: ゴウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 敖
Gợi ý cách nhớ: Người (亻) có nhiều đất (士) giải phóng (放) thường rất kiêu ngạo (傲)