脳 - NÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Não bộ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: のうずる

Âm On: ノウ,  ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 小 凶

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có 3 (ツ) điều hung ác (凶) trong não (脳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

脳 - NÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Não bộ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: のうずる

Âm On: ノウ,  ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 小 凶

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có 3 (ツ) điều hung ác (凶) trong não (脳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

脳