脈 - MẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mạch máu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: すじ

Âm On: ミャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 𠂢

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) giúp 3 người (辰) bắt mạch (脈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

脈 - MẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mạch máu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: すじ

Âm On: ミャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 𠂢

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) giúp 3 người (辰) bắt mạch (脈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

脈