肩 - KIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái vai

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: かた

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 月

Gợi ý cách nhớ: Ra cửa (戸) Nguyệt (月) bóp vai (肩) cho

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

肩 - KIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái vai

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: かた

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 月

Gợi ý cách nhớ: Ra cửa (戸) Nguyệt (月) bóp vai (肩) cho

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

肩