態 - THÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thái độ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: わざ.と

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 能 心

Gợi ý cách nhớ: Năng lực (能) của trái tim (心) là điều khiển được thái độ (態)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

態 - THÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thái độ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: わざ.と

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 能 心

Gợi ý cách nhớ: Năng lực (能) của trái tim (心) là điều khiển được thái độ (態)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

態