肝 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gan

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: きも

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 干

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) bị khô (干) gan (肝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

肝 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gan

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: きも

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 干

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) bị khô (干) gan (肝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

肝