竿 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cần câu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: さお

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 干

Gợi ý cách nhớ: Cây trúc (竹) khô (干) dùng làm cần câu (竿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

竿 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cần câu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: さお

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 干

Gợi ý cách nhớ: Cây trúc (竹) khô (干) dùng làm cần câu (竿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

竿