職 - CHỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chức vụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 18

Âm Kun:

Âm On: ショク,  ソク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耳 戠

Gợi ý cách nhớ: Chức vụ (職) của tai (耳) là để nghe âm thanh (音) truyền qua (戈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

職 - CHỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chức vụ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 18

Âm Kun:

Âm On: ショク,  ソク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耳 戠

Gợi ý cách nhớ: Chức vụ (職) của tai (耳) là để nghe âm thanh (音) truyền qua (戈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
職