缶 - PHẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồ sành

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: かま

Âm On: カン

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) lên núi (山) nhặt lon (缶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

缶 - PHẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồ sành

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: かま

Âm On: カン

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) lên núi (山) nhặt lon (缶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
缶