Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Triền miên
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 21
Âm Kun: まつ.わる, まと.う, まと.める, まと.まる, まと.い
Âm On: テン, デン
Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 廛
Gợi ý cách nhớ: Do bận dệt tơ (糸) cạnh mái hiên (广) nên ông Lí (里) đi chân (儿) đất (土) triền miên (纏)