縁 - DUYÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Duyên số

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ふち,  ふち.どる,  ゆかり,  よすが,  へり,  えにし

Âm On: エン,  -ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 彖

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) hồng giúp Em (ヨ) lợn (豕) nên duyên (縁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

縁 - DUYÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Duyên số

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ふち,  ふち.どる,  ゆかり,  よすが,  へり,  えにし

Âm On: エン,  -ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 彖

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) hồng giúp Em (ヨ) lợn (豕) nên duyên (縁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

縁