練 - LUYỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rèn luyện

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: ね.る,  ね.り

Âm On: レン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 東

Gợi ý cách nhớ: Luyện tập (練) dệt tơ (糸) ở phía đông (東)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

練 - LUYỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rèn luyện

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: ね.る,  ね.り

Âm On: レン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 東

Gợi ý cách nhớ: Luyện tập (練) dệt tơ (糸) ở phía đông (東)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
練