線 - TUYẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyến đường

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 15

Âm Kun: すじ

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 泉

Gợi ý cách nhớ: Tuyến đường (線) bán tơ (糸) cạnh bên bờ suối (泉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

線 - TUYẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyến đường

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 15

Âm Kun: すじ

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 泉

Gợi ý cách nhớ: Tuyến đường (線) bán tơ (糸) cạnh bên bờ suối (泉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
線