Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Ưu tú
Trình độ JLPT: N3
Số nét: 17
Âm Kun: やさ.しい, すぐ.れる, まさ.る
Âm On: ユウ, ウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 憂
Gợi ý cách nhớ: Người (亻) hay ưu phiền (憂) không thể trở nên ưu tú (優)