継 - KẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thừa kế

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: つ.ぐ,  まま-

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 米

Gợi ý cách nhớ: Thừa kế ( 継) cửa hàng tơ (糸) và gạo (米) rất Lớn (L)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

継 - KẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thừa kế

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: つ.ぐ,  まま-

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 米

Gợi ý cách nhớ: Thừa kế ( 継) cửa hàng tơ (糸) và gạo (米) rất Lớn (L)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

継