Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Cắn, nhai
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 15
Âm Kun: か.む, か.じる
Âm On: コウ, ゴウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 歯
Gợi ý cách nhớ: Trong miệng (口) có răng (歯) dùng để cắn (噛)