結 - KẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết hôn

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: むす.ぶ,  ゆ.う,  ゆ.わえる

Âm On: ケツ,  ケチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 吉

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) hồng kết nối điều tốt lành (吉) trong lễ kết hôn (結)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

結 - KẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết hôn

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: むす.ぶ,  ゆ.う,  ゆ.わえる

Âm On: ケツ,  ケチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 吉

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) hồng kết nối điều tốt lành (吉) trong lễ kết hôn (結)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
結