紡 - PHƯỞNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dệt vải

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つむ.ぐ

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 方

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) khắp bốn phương (方) đều dùng để dệt vải (紡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

紡 - PHƯỞNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dệt vải

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つむ.ぐ

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 方

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) khắp bốn phương (方) đều dùng để dệt vải (紡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

紡