房 - PHÒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Căn phòng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ふさ

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 方

Gợi ý cách nhớ: Căn phòng (房) có cửa (戸) mở ra khắp bốn phương (方)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

房 - PHÒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Căn phòng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: ふさ

Âm On: ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 方

Gợi ý cách nhớ: Căn phòng (房) có cửa (戸) mở ra khắp bốn phương (方)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

房